Điều hòa 1 chiều Inverter Panasonic VU18SKH-8 18.000 BTU

Máy điều hòa Panasonic SKY SERIES
Model         : 
CU/CS-VU18SKH-8
Loại máy     : Treo tường 1 chiều inverter
Công suất  : 18.000 BTU
Sử dụng Gas 32
Cánh đảo gió SKYSWING
Làm lạnh nhanh hơn 35%
Lọc không khí công nghệ Nanoe-G

Thương hiệu Panasonic Tình trạng Còn hàng
23.500.000₫

Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây

Đặt mua qua điện thoại: 0243.9766.888

Số lượng:

Thông số kỹ thuật Điều hòa Panasonic Inverter 17700 BTU CU/CS-VU18SKH-8

Điều hòa Panasonic CU/CS-VU18SKH-8 là một chiếc điều hòa thuộc dòng Sky Series mới ra mắt của Panasonic. Thiết kế vẻ bề ngoài có cánh đảo giá hướng lên trần và gam màu trắng trung tính sẽ mang đến vẻ mới nhưng vẫn hài hòa với mọi không gian nội thất của gia đình.

Điều hòa Panasonic CU/CS-VU18SKH-8

Được trang bị công suất làm lạnh 17700 BTU, chiếc điều hòa này sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc cho những gian phòng có diện tích rộng từ 20 đến 30 m2.

Cồn suất làm lạnh 17700 BTU phù hợp với không gian rộng

Với thiết kế cánh đảo gió SKYWING theo tiêu chuẩn mới, luồng gió lạnh sẽ được thổi lên trần nhà, lan tỏa khắp mọi ngóc ngách. Căn phòng của bạn sẽ được làm lạnh đồng đều, nhanh chóng.

Cánh đảo gió SKYWING mang hơi lạnh tỏa đều khắp phòng

Được trang bị công nghệ P-Tech Inverter, điều hòa giúp tăng khả năng làm lạnh nhanh lên đến hơn 35% nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm điện năng so với những chiếc điều hòa không Inverter khác.

Thân thiện với người sử dụng nhờ công nghệ làm lạnh tản nhiệt

Với công nghệ làm lạnh tản nhiệt, điều hòa Panasonic 17700 BTU CU/CS-VU18SKH-8 sẽ làm mát trần nhà và tường nhà trước tiên, khi nóng được hút vào ở dưới, giúp mang lại cho người dùng cảm giác mát mẻ dễ chịu.

Màng lọc không khí có chứa các hạt Nanoe-G sẽ tấn công, ngăn chặn và phá hủy bụi bẩn bằng những hạt Nanoe-G siêu nhỏ. Gia đình bạn sẽ hoàn toàn yên tâm vì sức khỏe luôn được bảo vệ tối ưu.

Model (50Hz) Khối trong nhà CS-VU18SKH-8
Khối ngoài trời CU-VU18SKH-8
Công suất làm lạnh (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW) 5.20 (1.10-5.80)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ) 17,700 (3,750-19,800)
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 5.67
EER (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW) 12.21 [12.93-11.86]
(nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W) 3.58 [3.79-3.48]
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 7.0
Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 1,450 (290-1,670)
Khử ẩm L/giờ 2.9
Pt/ giờ 6.1
Lưu thông khí Khối trong nhà (Hi) m3/phút 13.4 (475)
Khối trong nhà (Hi) ft3/phút 34.9 (1,230)
Độ ồn Khối trong nhà (Hi/Lo/S-Lo) (dB-A) 46/36/33
Khối ngoài trời (Hi) (dB-A) 49
Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 280 x 950 x 318
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 619 x 824 x 299
Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 13 (29)
Khối ngoài trời (kg) / (lb) 33 (73)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) Ø 6.35
Ống lỏng (inch) 1/4
Ống ga (mm) Ø 12.70
Ống ga (inch) 1/2
Nguồn cấp điện Khối trong nhà
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn 7.5m
Chiều dài ống tối đa 20m
Chênh lệch độ cao tối đa 15m
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* 10g/m
NOTE *Bổ sung 10 ga cho mỗi mét nếu ống dài hơn 7,5 mét

 Quý khách hàng lưu ý:

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

Ngọc Nguyên Châu: phân phối điều hòa chính hãng: Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Fujitsu, Funiki, Midea…

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền: