-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
| Model dàn lạnh | FDN150HY1 | ||
| Model dàn nóng | RCN150HY1 | ||
| Công suất làm lạnh danh định | Btu/hr | 150000 | |
| W | 44000 | ||
| EER Danh định | W/W | 2.97 | |
| Dàn lạnh | Điện nguồn | V/Ph/Hz | 380-415/3/50 |
| Lưu lượng gió (C/TB/T) hoặc (Cao) | cfm | 4500 | |
| Áp suất tĩnh ngoài (C/TB/T) hoặc (Cao) | Pa | 150 | |
| Độ ồn (C/TB/T) hoặc (Cao) | dBA | 56 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm/in. | 776x1540x850 | |
| Trọng lượng máy | kg | 159 | |
| Dàn nóng | Điện nguồn | V/Ph/Hz | 380-415/3/50 |
| Độ ồn | dBA | 70 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm/in. | 1166x980x980 | |
| Trọng lượng máy | kg | 177 | |
| Ống kết nối - Lỏng | mm/in. | 15.88 / 5/8 | |
| Ống kết nối - Hơi | mm/in. | 34.92 / 13/8 | |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 75 | |
| Độ chênh lệch đường ống tối đa | m | 30 | |

Quý khách hàng lưu ý:
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Điện Lạnh Ngọc Nguyên Châu: phân phối điều hòa chính hãng: Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Fujitsu, Funiki, Midea, casper, nagakawa, sumikura...
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi -
024.3971.4888
hoặc