Thông số kỹ thuật |
|
Đơn vị | NIS-C18R2T28 | |
Công suất làm lạnh | kW | 5.28 (1.5~5.70) | ||
Btu/h |
18,000 (5,118~19,450) | |||
Điện năng tiêu thụ |
W | 1,800 (500~2,100) | ||
Cường độ dòng điện |
|
A | 8.2 (2.3~9.3) | |
Nguồn điện |
|
V/P/Hz |
220~240V /1 pha/ 50 Hz | |
Hiệu suất năng lượng |
|
Số sao | 5 sao | |
|
CSPF |
4.57 | ||
DÀN LẠNH | ||||
Năng suất tách ẩm |
|
L/h | 1.5 | |
Lưu lượng gió |
|
m3/h | 900/750/600 | |
Kích thước thân máy (RxCxS) |
|
mm | 920 x306 x 195 | |
Khối lượng |
|
kg |
10.5 | |
Độ ồn | dB(A) | 44/36/31 | ||
DÀN NÓNG | ||||
Độ ồn | dB(A) | 52 | ||
Kích thước (RXCXS) |
mm | 795 x 549 x 305 | ||
Khối lượng | kg | 25 | ||
Môi chất lạnh/ Lượng nạp gas | kg | R32/0.63 | ||
Đường ống dẫn kính |
Lỏng |
mm | Ø6.35 | |
Gas |
mm | Ø12.7 | ||
Chiều dài ống |
Tiêu chuẩn |
m |
5 |
|
Tối đa |
m |
25 |
||
Độ cao chênh lệch tối đa | m | 10 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Điện Lạnh Ngọc Nguyên Châu: phân phối điều hòa chính hãng: Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Fujitsu, Funiki, Midea, Casper,Nagakawa, Sumikura...
Mô tả tóm tắt
Mô tả tóm tắt
Mô tả tóm tắt
Mô tả tóm tắt
Mô tả tóm tắt
Mô tả tóm tắt
Mô tả tóm tắt
Mô tả tóm tắt
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi -
024.3971.4888
hoặc